Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT huyện Hoàng Su Phì
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thông tin
van 8 ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thế Phương
Ngày gửi: 23h:49' 26-02-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thế Phương
Ngày gửi: 23h:49' 26-02-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: / / 20 Tiết 1.
Lớp dạy: 8 tiết ngày / / 20 sĩ số: vắng:
Lớp dạy: 8 tiết ngày / / 20 sĩ số: vắng:
Văn bản: tôI đI học
( Thanh Tịnh)
A. Mục tiêu cần đạt:
1, Kiến thức: H/S cảm nhận được tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của nhân vật “ tôi” trong buổi tựu trường đầu tiên trong đời.
- Thấy được ngòi bút văn xuôi đầy chất thơ, chất trữ tình của Thanh Tịnh.
2, Kĩ năng: Phân tích tâm lí nhân vật.
3, Thái độ: Hứng thú học tập.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Tìm hiểu thêm về tác giả.
Trò: Phiếu học tập.
C. Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy và trò
Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Khởi động.
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh.
- Bài mới:
Hoạt động 2: HD tìm hiểu tác giả,tác phẩm
I.Vài nét về tác giả, tác phẩm.
1.Tác giả: Thanh Tịnh (1911- 1988)
Quê: Huế, từng dạy học, viết báo, làm văn.
2. Tác phẩm:
In trong tập “ Quê mẹ” (1941).
- Qua chú thích * em hiểu gì về tác giả, tác phẩm?
- Bổ xung thêm thông tin.
Trả lời
Chú ý
Hoạt động 3: H/d h/s đọc –hiểu văn bản.
II. Đọc- Hiểu văn bản.
1. Đọc- hiểu chú thích, thể loại,bố cục.
a. Đọc- hiểu chú thích.
b. Thể loại.
Truyện ngắn trữ tình + tự sự
c. Bố cục: 4 phần.
- P1: Từ đầu-> rộn rã.
=> Khơi nguồn kỉ niệm.
- P2: Tiếp-> trên ngọn núi.
=> Cảm nhận trên đường tới trường.
- P3: Tiếp-> nghỉ cả ngày nữa.
=> Cảm nhận lúc ở sân trường.
- P4: Còn lại.
=> Cảm nhận trong lớp học.
2. Hiểu văn bản.
a. Khơi nguồn kỉ niệm.
- Thời gian: Cuối thu
- Không gian: Đường làng dài và hẹp.
=> Thời điểm khai trường, nơi chốn quen thuộc, gần gũi, gắn liền tuổi thơ lần đầu cắp sách tới trường.
-> Sử dụng từ láy: Nao nức, mơn man, tưng bừng, rộn rã để tạo tâm trạng và cảm xúc, liên tưởng hiện tại, quá khứ-> Kỉ niệm xưa sống dậy.
b. Cảm nhận của “Tôi” trên đường tới trường.
- Tự thấy mình đã lớn lên.
=> Báo hiệu sự đổi thay trong nhận thức, sự suy nghĩ nghiêm túc về học hành.
Có chí học từ đầu, muốn tự mình đảm nhận việc học, muốn được như bạn.
=> Yêu bạn bè, ham học và yêu mái trường quê hương.
-> Sử dụng NT so sánh-> Kỉ niệm đẹp đề cao sự học của con người.
- G/v h/d đọc-> đọc mẫu.
- Gọi h/s đọc-> nhận xét.
- Hãy giải thích 1 số từ khó trong bài?
- Văn bản trên thuộc thể loạ
Lớp dạy: 8 tiết ngày / / 20 sĩ số: vắng:
Lớp dạy: 8 tiết ngày / / 20 sĩ số: vắng:
Văn bản: tôI đI học
( Thanh Tịnh)
A. Mục tiêu cần đạt:
1, Kiến thức: H/S cảm nhận được tâm trạng hồi hộp, cảm giác bỡ ngỡ của nhân vật “ tôi” trong buổi tựu trường đầu tiên trong đời.
- Thấy được ngòi bút văn xuôi đầy chất thơ, chất trữ tình của Thanh Tịnh.
2, Kĩ năng: Phân tích tâm lí nhân vật.
3, Thái độ: Hứng thú học tập.
B. Chuẩn bị:
Thầy: Tìm hiểu thêm về tác giả.
Trò: Phiếu học tập.
C. Tiến trình dạy- học:
Hoạt động của thầy và trò
Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Khởi động.
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh.
- Bài mới:
Hoạt động 2: HD tìm hiểu tác giả,tác phẩm
I.Vài nét về tác giả, tác phẩm.
1.Tác giả: Thanh Tịnh (1911- 1988)
Quê: Huế, từng dạy học, viết báo, làm văn.
2. Tác phẩm:
In trong tập “ Quê mẹ” (1941).
- Qua chú thích * em hiểu gì về tác giả, tác phẩm?
- Bổ xung thêm thông tin.
Trả lời
Chú ý
Hoạt động 3: H/d h/s đọc –hiểu văn bản.
II. Đọc- Hiểu văn bản.
1. Đọc- hiểu chú thích, thể loại,bố cục.
a. Đọc- hiểu chú thích.
b. Thể loại.
Truyện ngắn trữ tình + tự sự
c. Bố cục: 4 phần.
- P1: Từ đầu-> rộn rã.
=> Khơi nguồn kỉ niệm.
- P2: Tiếp-> trên ngọn núi.
=> Cảm nhận trên đường tới trường.
- P3: Tiếp-> nghỉ cả ngày nữa.
=> Cảm nhận lúc ở sân trường.
- P4: Còn lại.
=> Cảm nhận trong lớp học.
2. Hiểu văn bản.
a. Khơi nguồn kỉ niệm.
- Thời gian: Cuối thu
- Không gian: Đường làng dài và hẹp.
=> Thời điểm khai trường, nơi chốn quen thuộc, gần gũi, gắn liền tuổi thơ lần đầu cắp sách tới trường.
-> Sử dụng từ láy: Nao nức, mơn man, tưng bừng, rộn rã để tạo tâm trạng và cảm xúc, liên tưởng hiện tại, quá khứ-> Kỉ niệm xưa sống dậy.
b. Cảm nhận của “Tôi” trên đường tới trường.
- Tự thấy mình đã lớn lên.
=> Báo hiệu sự đổi thay trong nhận thức, sự suy nghĩ nghiêm túc về học hành.
Có chí học từ đầu, muốn tự mình đảm nhận việc học, muốn được như bạn.
=> Yêu bạn bè, ham học và yêu mái trường quê hương.
-> Sử dụng NT so sánh-> Kỉ niệm đẹp đề cao sự học của con người.
- G/v h/d đọc-> đọc mẫu.
- Gọi h/s đọc-> nhận xét.
- Hãy giải thích 1 số từ khó trong bài?
- Văn bản trên thuộc thể loạ
 






Các ý kiến mới nhất