Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT huyện Hoàng Su Phì
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thông tin
Đại số kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 22h:00' 06-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 22h:00' 06-03-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
``Lớp dạy: 9 Tiết ...... Ngày dạy:......./......./....../ Sĩ số:........ Vắng........
Tiết 37:
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
I: Mục tiêu:
1/ kiến thức
-Nắm được phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giúp hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình quy tắc thế.
2/thái độ:
-Kỉ năng giải hệ phương trình và kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Kỉ năng viết tập nghiệm của HPT khi hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm.
3/thái độ:
HS nghiêm túc trong giờ học ,có thái độ yêu thích môn học
II. Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ ,sgk,sbt,phấn,. máy tính
-HS: ,vở,thước,bút,nháp eke, bảng nhóm.
III: TIến trình
HĐcủa GV
HĐ của HS
ghi
HĐ1: Kiểm tra
Hs1: Đoán nhận số nghiệm của hệ pt và giải thích
( trên bảng phụ)
a)
HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ
b)
Ngoài cách đoán nhận nghiệm của hệ pt, đồ thị còn có cách biến đổi => trong có 1 pt có 1 ẩn
hệ pt vô số No vì thực hiện No của 2 pt trùng nhau y = 2x + 3
b) hệ pt vô No vì 2 đt’ biến đổi 2 pt có hệ số góc khác nhau.
HĐ2: Qui tắc thế
Gv: Giới thiệu qui tắc thế gồm 2 bước thông qua VD1.
Từ (1) hãy biến đổi y theo x?
Lấy kết quả của pt vừa tìm được thế vào chỗ của x trong pt (2) ta có pt nào? Gv: Pt (2) có mấy ẩn?
Từ đó ta có hệ pt?
Hệ vừa tìm được ntn? với hệ ( I)?
YC giải tiếp.
Gv: Qua trình làm trên chính là giải hệ pt = P2 thế.
Gv yc hs đọc (sgk)
Gv: Nhận mạnh 2 bước của QT.
Biểu diễn
HS thế.
1 ẩn
Tương đương
Trả lời
đọc QT
VD1: Xét hệ pt
( I
=>
=>
Vậy (I ) có nghiệm duy nhất là
(-13, -5)
QT: (sgk/14)
HĐ3: áp dụng
Nêu VD
Nêu biểu diễn y theo x hoặc x theo y? từ pt nào?
Yc hs biến đổi tương đương tìm No
Cho hs làm tiếp ? 1
Hướng dẫn: Hãy biểu diễn x theo y từ pt (2)
Yc hoạt động / nhóm
Gv: Khi nào thì hệ pt vô số No vô No ? Vậy giải hệ pt = P2 thế thì hệ VSNo hoặc VNo có đặc điểm gì? Đọc chú ý (sgk)
Gv nhấn mạnh lại chú ý.
YC hs tự đọc VD3
Gv treo bảng phụ VD3 giải thích lại tại sao có VSN.
Cho hs quay trở lại KT bài cũ a, b) minh hoạ = đthị, Ghpt = P2 thế b)
Gv: Nhận xét các nhóm.
Rõ ràng giải hệ pt = p2 thế hoặc minh hoạ = đthị đều cho 1 kết quả duy nhất.
Gv: T2 lại giải hệ pt = p2 thế (sgk/15)
x theo y
Từ pt (1)
Trả lời miệng
Nghe hướng dẫn
T.hiện/ n’ No của hệ là (7,5)
Trả lời
Đọc chú ý
Tự đọc VD3
Nhóm 1
Vẽ Đthị a)
Nhóm 2:
Hpt =P2 thế
Tiết 37:
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
I: Mục tiêu:
1/ kiến thức
-Nắm được phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giúp hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình quy tắc thế.
2/thái độ:
-Kỉ năng giải hệ phương trình và kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Kỉ năng viết tập nghiệm của HPT khi hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm.
3/thái độ:
HS nghiêm túc trong giờ học ,có thái độ yêu thích môn học
II. Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ ,sgk,sbt,phấn,. máy tính
-HS: ,vở,thước,bút,nháp eke, bảng nhóm.
III: TIến trình
HĐcủa GV
HĐ của HS
ghi
HĐ1: Kiểm tra
Hs1: Đoán nhận số nghiệm của hệ pt và giải thích
( trên bảng phụ)
a)
HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ
b)
Ngoài cách đoán nhận nghiệm của hệ pt, đồ thị còn có cách biến đổi => trong có 1 pt có 1 ẩn
hệ pt vô số No vì thực hiện No của 2 pt trùng nhau y = 2x + 3
b) hệ pt vô No vì 2 đt’ biến đổi 2 pt có hệ số góc khác nhau.
HĐ2: Qui tắc thế
Gv: Giới thiệu qui tắc thế gồm 2 bước thông qua VD1.
Từ (1) hãy biến đổi y theo x?
Lấy kết quả của pt vừa tìm được thế vào chỗ của x trong pt (2) ta có pt nào? Gv: Pt (2) có mấy ẩn?
Từ đó ta có hệ pt?
Hệ vừa tìm được ntn? với hệ ( I)?
YC giải tiếp.
Gv: Qua trình làm trên chính là giải hệ pt = P2 thế.
Gv yc hs đọc (sgk)
Gv: Nhận mạnh 2 bước của QT.
Biểu diễn
HS thế.
1 ẩn
Tương đương
Trả lời
đọc QT
VD1: Xét hệ pt
( I
=>
=>
Vậy (I ) có nghiệm duy nhất là
(-13, -5)
QT: (sgk/14)
HĐ3: áp dụng
Nêu VD
Nêu biểu diễn y theo x hoặc x theo y? từ pt nào?
Yc hs biến đổi tương đương tìm No
Cho hs làm tiếp ? 1
Hướng dẫn: Hãy biểu diễn x theo y từ pt (2)
Yc hoạt động / nhóm
Gv: Khi nào thì hệ pt vô số No vô No ? Vậy giải hệ pt = P2 thế thì hệ VSNo hoặc VNo có đặc điểm gì? Đọc chú ý (sgk)
Gv nhấn mạnh lại chú ý.
YC hs tự đọc VD3
Gv treo bảng phụ VD3 giải thích lại tại sao có VSN.
Cho hs quay trở lại KT bài cũ a, b) minh hoạ = đthị, Ghpt = P2 thế b)
Gv: Nhận xét các nhóm.
Rõ ràng giải hệ pt = p2 thế hoặc minh hoạ = đthị đều cho 1 kết quả duy nhất.
Gv: T2 lại giải hệ pt = p2 thế (sgk/15)
x theo y
Từ pt (1)
Trả lời miệng
Nghe hướng dẫn
T.hiện/ n’ No của hệ là (7,5)
Trả lời
Đọc chú ý
Tự đọc VD3
Nhóm 1
Vẽ Đthị a)
Nhóm 2:
Hpt =P2 thế
 






Các ý kiến mới nhất