Bây giờ là

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vuphuonggdsp)

Cười một tý

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin ảnh

    Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tap_viet_bang_chu_cai.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg HTGD_liet_si.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg KN_day_chu_vung_cao.jpg Phong_chong_benh_mua_he.jpg PC_suy_dinh_duong_TE.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg Tuong_dai_TNXP_nga_ba_Co_Noi.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH

    1 + 1 = ? Hãy chọn tôi

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT huyện Hoàng Su Phì

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thông tin

    Đại số kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 22h:00' 06-03-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    ``Lớp dạy: 9 Tiết ...... Ngày dạy:......./......./....../ Sĩ số:........ Vắng........

    Tiết 37:
    Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
    I: Mục tiêu:
    1/ kiến thức
    -Nắm được phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
    - Giúp hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình quy tắc thế.
    2/thái độ:
    -Kỉ năng giải hệ phương trình và kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
    - Kỉ năng viết tập nghiệm của HPT khi hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm.
    3/thái độ:
    HS nghiêm túc trong giờ học ,có thái độ yêu thích môn học
    II. Chuẩn bị
    -GV: Bảng phụ ,sgk,sbt,phấn,. máy tính
    -HS: ,vở,thước,bút,nháp eke, bảng nhóm.
    III: TIến trình
    HĐcủa GV
    HĐ của HS
     ghi
    
     HĐ1: Kiểm tra
    
    Hs1: Đoán nhận số nghiệm của hệ pt và giải thích
    ( trên bảng phụ)
    a)
    HS2: Đoán nhận số nghiệm của hệ
    b)
    Ngoài cách đoán nhận nghiệm của hệ pt, đồ thị còn có cách biến đổi => trong có 1 pt có 1 ẩn
    

    hệ pt vô số No vì thực hiện No của 2 pt trùng nhau y = 2x + 3



    b) hệ pt vô No vì 2 đt’ biến đổi 2 pt có hệ số góc khác nhau.

    
    
     HĐ2: Qui tắc thế
    
    Gv: Giới thiệu qui tắc thế gồm 2 bước thông qua VD1.

    Từ (1) hãy biến đổi y theo x?
    Lấy kết quả của pt vừa tìm được thế vào chỗ của x trong pt (2) ta có pt nào? Gv: Pt (2) có mấy ẩn?
    Từ đó ta có hệ pt?
    Hệ vừa tìm được ntn? với hệ ( I)?
    YC giải tiếp.
    Gv: Qua trình làm trên chính là giải hệ pt = P2 thế.
    Gv yc hs đọc (sgk)
    Gv: Nhận mạnh 2 bước của QT.
    



    Biểu diễn



    HS thế.

    1 ẩn

    Tương đương

    Trả lời


    đọc QT

    VD1: Xét hệ pt
    ( I
    =>

    =>



    Vậy (I ) có nghiệm duy nhất là
    (-13, -5)



    QT: (sgk/14)
    
    HĐ3: áp dụng
    
    Nêu VD
    Nêu biểu diễn y theo x hoặc x theo y? từ pt nào?



    Yc hs biến đổi tương đương tìm No

    Cho hs làm tiếp ? 1
    Hướng dẫn: Hãy biểu diễn x theo y từ pt (2)

    Yc hoạt động / nhóm

    Gv: Khi nào thì hệ pt vô số No vô No ? Vậy giải hệ pt = P2 thế thì hệ VSNo hoặc VNo có đặc điểm gì? Đọc chú ý (sgk)
    Gv nhấn mạnh lại chú ý.
    YC hs tự đọc VD3
    Gv treo bảng phụ VD3 giải thích lại tại sao có VSN.
    Cho hs quay trở lại KT bài cũ a, b) minh hoạ = đthị, Ghpt = P2 thế b)
    Gv: Nhận xét các nhóm.
    Rõ ràng giải hệ pt = p2 thế hoặc minh hoạ = đthị đều cho 1 kết quả duy nhất.
    Gv: T2 lại giải hệ pt = p2 thế (sgk/15)
    
    x theo y
    Từ pt (1)



    Trả lời miệng





    Nghe hướng dẫn


    T.hiện/ n’ No của hệ là (7,5)

    Trả lời




    Đọc chú ý

    Tự đọc VD3


    Nhóm 1
    Vẽ Đthị a)
    Nhóm 2:
    Hpt =P2 thế
     
    Gửi ý kiến