Bây giờ là

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vuphuonggdsp)

Cười một tý

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin ảnh

    Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tap_viet_bang_chu_cai.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg HTGD_liet_si.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg KN_day_chu_vung_cao.jpg Phong_chong_benh_mua_he.jpg PC_suy_dinh_duong_TE.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg Tuong_dai_TNXP_nga_ba_Co_Noi.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH

    1 + 1 = ? Hãy chọn tôi

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT huyện Hoàng Su Phì

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thông tin

    Đại số kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 20h:32' 06-03-2011
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp dạy: 7A3 Tiết ...... Ngày dạy:........./........./......... Sĩ số:............ Vắng.................
    Lớp dạy: 7A4 Tiết ...... Ngày dạy:........./........./......... Sĩ số:............ Vắng.................

    CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
    23 (ppct)Bài 1: ĐẠI LƯỢNG TỶ LÊ THUẬN.

    I/ Mục tiêu:
    1/Kiến thức :
    -Học sinh cần nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỷ lệ thuận.Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận.
    2/Kĩ năng :
    - Nhận biết hai đại lượng có tỷ lệ thuận với nhau không.
    - Biết tìm hệ số tỷ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỷ lê thuận.
    3/Thái độ :
    - nghiêm túc học và yêu thích bộ môn
    II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
    1.GV: Bảng phụ. ,sgk,sbt,phấn,thước,giáo án
    2.HS: vở,thước,bút,nháp,kiến thức cũ
    III/ Tiến trình tiết dạy:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: Giới thiệu tổng quan chương II
    
    Gv giới thiệu nội dung chính của chương “ Hàm số và đồ thị”

    -HS nghe
    
    
    Hoạt động 2 Định nghĩa:
    
    Gv nêu một số ví dụ về hai đại lượng tỷ lê thuận mà Hs đã biết như: quãng đường và thời gian trong chuyển động thẳng đều, Chu vi và cạnh của hình vuông …
    Làm bài tập ?1




    Nêu nhận xét?



    Làm bài tập ?2





    Nêu kết luận chung về hệ số tỷ lệ khi x và y tỷ lệ với nhau?

    Làm bài tập ?3

    a/ S : quãng đường đi được.
    t : thời gian vật chuyển động đều.
    v = 15km/h
    Công thức: S = 15 . t
    b/ m : khối lượng 9kg)
    V : thể tích
    D :khối lượng riêng của vật.
    Công thức: M = V .D
    Các công thức trên có điểm giống nhau là đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0.
    Khi y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k = thì x tỷ lệ với y theo hệ số tỷ lệ k = vì:
    y = 
    Hs nêu kết luận rút ra từ ví dụ trên.
    Hs nhìn hình vẽ và bảng khối lượng để nêu kết luận.
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k .x (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k.
    VD:
    a/ Trong chuyển động thẳng đều ta có công thức tính quãng đường là:
    S = v .t
    b/ Công thức tính khối lượng của một thể :
    m = V .D
    với: V : thể tích của vật
    D : khối lượng riêng của vật
    Chú ý:
    a/ Khi y tỷ lệ thuận với x thì ta cũng có x tỷ lệ thuận với y và ta nói x và y tỷ lệ thuận với nhau.
    b/ Nếu  thì .(k# 0)


    
    Hoạt động 3: Tính chất:
    
    Làm bài tập ?4
    Gv treo bảng phụ có ghi bảng ?4.
    Yêu cầu Hs xác định hệ số tỷ lệ của y đối với x?

    Xác định các đại lượng y còn lại trong bảng?

    Nêu nhận xét về tỷ số giữa hai đại lượng tương ứng?
    Gv tổng kết các nhận xét trong ví dụ trên thành các tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận.
    a/ Vì x và y là hai đại lượng tỷ lệ thuận nên y1 = k.x1.
    => k = 
    Vậy hệ số tỷ lệ là k = 2.
    b/ => y2 = k.x2 = 2.4 = 8
    y3 = k.x3= 2.5 = 10
    y4 = k.x4 = 2.6 = 12
    c/ 

    Nếu hai đại lượng tỷ lệ thuận với nhau thì:
    Tỷ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi.
    Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỷ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.





    
    Hoạt động 4: Củng cố-luyƯn tËp
    
    Nhắc lại định nghĩa và các tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận.

    Làm bài tập áp dụng 1; 2; /54

    Hs nhắc lại định nghĩa và các tính chất của hai đai lượng
     
    Gửi ý kiến