Bây giờ là

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vuphuonggdsp)

Cười một tý

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin ảnh

    Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tap_viet_bang_chu_cai.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Nghia_trang_truc_tuyen.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg HTGD_liet_si.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg Kien_thuc_CB_ve_HIV.jpg KN_day_chu_vung_cao.jpg Phong_chong_benh_mua_he.jpg PC_suy_dinh_duong_TE.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg Tuong_dai_TNXP_nga_ba_Co_Noi.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    DU LỊCH

    1 + 1 = ? Hãy chọn tôi

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD-ĐT huyện Hoàng Su Phì

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thông tin

    Tuyet

    20080905125609569_Picture_0151.jpg
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Long
    Ngày gửi: 05h:58' 01-08-2010
    Dung lượng: 165.9 KB
    Số lượt tải: 0
    Mô tả: tuyệt
    • 1 I đg. (kết hợp hạn chế). Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống). Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống. Tuyệt đường con cái. Tuyệt đường tiếp tế.
    • II p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên. Tuyệt không để lại dấu vết gì. Tuyệt chẳng có ai.
    • 2 I t. (kng.). Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn. Khí hậu vùng biển thật tuyệt. Văn như thế thì tuyệt thật.
    • II p. (dùng phụ cho t.). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon . Hát hay tuyệt. Phong cảnh tuyệt đẹp.
    tuyệt bút
    • Bút tích cuối cùng, viết trước khi chết để kể nỗi tâm tình của mình cho người sau biết
    tuyệt bút
    • d. 1. Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm: Bình Ngô đại cáo là tuyệt bút của Nguyễn Trãi. 2. Bài văn viết khi gần chết: Một thiên tuyệt bút gọi là để sau (K).
    tuyệt chủng
    • đgt. Bị mất hẳn nòi giống: Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng.
    tuyệt cú
    • 1. d. Bài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ. 2. t. Nói câu văn hay đến cực điểm.
    tuyệt diệu
    • Tốt, tài khéo đến cực độ : Mưu kế tuyệt diệu; Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình (K).
    tuyệt đại đa số
    • X. Đa số.
    tuyệt đích
    • Cao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.
    tuyệt đỉnh
    • d. Điểm hoặc mức độ cao nhất: Tuyệt đỉnh của vinh quang.
    tuyệt đối
    • t. 1 Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả. Tuyệt đối giữ bí mật. Phục tùng tuyệt đối. Tuyệt đối cấm không cho người ngoài vào. 2 Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối. Đa số tuyệt đối*. Chân lí tuyệt đối*.
    tuyệt giao
    • đg. 1. Cắt đứt sự giao thiệp với nhau. 2. Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau.
    tuyệt hảo
    • Tốt đến cực điểm (cũ).
    tuyệt luân
    • Vượt lên trên các loại thường (cũ).
    tuyệt mệnh
    • Nói lên ý dứt hẳn với cuộc đời: Bức thư tuyệt mệnh.
    tuyệt nghệ
    • Nghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.
    tuyệt nhiên
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Tuyệt nhiên không hà lạm của nhân dân.
    tuyệt phẩm
    • Vật hay hoặc đẹp đến cực điểm.
    tuyệt sắc
    • Nói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.
    tuyệt tác
    • d. (thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn. Bài thơ đó là một tuyệt tác. Một bức tranh tuyệt tác.
    tuyệt thế
    • Đẹp không có ai bì kịp ở trên đời: Một giai nhân tuyệt thế.
    tuyệt thực
    • Nhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách: Chính trị phạm tuyệt thực trong nhà tù thời Pháp thuộc.
    tuyệt tích
    • đgt. Mất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa: bỏ nhà đi tuyệt tích.
    tuyệt tình
    • Không còn tình nghĩa gì nữa: Ăn ở tuyệt tình với bạn bè.
    tuyệt trần
    • Không có gì bì kịp ở trên đời: Đẹp tuyệt trần.
    tuyệt tự
    • Không có người nối dõi: Một gia đình tuyệt tự.
    tuyệt vô âm tín
    • Không có tin tức gì.
    tuyệt vọng
    • Mất hết hi vọng : Quân đội Pháp chiến đấu tuyệt vọng ở Điện Biên Phủ nên phải ra hàng.
    tuyệt vời
    • t. Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được. Anh dũng tuyệt vời. Đẹp tuyệt vời.
    kế
    • 1 dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai).
    • 2 tt Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; Bà mẹ ruột của Huê là bà kế (NgKhải).
    • đgt Tiếp sau: Vụ nọ vụ kia.
    kế cận
    • Ngay sát giới hạn, biên giới: Miền kế cận.
    kế chân
    • đg. 1. Tiếp tục công việc của người khác làm dở. 2. Thay người khác làm việc gì.
    kế đến
    • ph. Tiếp theo ngay sau.
    kế hiền
    • (đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
    kế hoạch
    • d. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước : Kế hoạch kinh tế ; Thực hiện kế hoạch 5 năm của Nhà nước.
    kế hoạch hóa
    • đg. Tổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch: Kế hoạch hóa sản xuất nông nghiệp.
    kế mẫu
    • Vợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.
    kế nghiệp
    • Nối lấy sự nghiệp của ông cha.
    kế tập
    • Nối và thừa hưởng tước vị của ông cha.
    kế thế
    • Nối dõi từ đời nọ đến đời kia.
    kế thiếp
    • Người vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.
    kế thừa
    • đg. 1 (cũ; id.). Như thừa kế (ng. 1). 2 Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần). Kế thừa những di sản văn hoá của dân tộc.
    kế tiếp
    • đgt. Nối tiếp nhau: Năm này kế tiếp năm khác Thế hệ này kế tiếp thế hệ khác.
    kế toán
    • dt (H. kế: trù tính; toán: tính toán) Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức: Làm nhân viên phòng kế toán tài vụ của một xí nghiệp (NgKhải).
    kế tục
    • đg. Nối tiếp : Kế tục sự nghiệp của ông cha.
    kế tự
    • Nối dõi.
    kế vị
    • đg. Nối ngôi vua.
     
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến